
* 4 Lý do chọn máy in PP AJ-1600A(S )(Mực dầu)
- Sử dụng đầu phun DX5-EPSON của Nhật ( loại đầu phun đang được sử dụng cho các máy in Mutoh, Mimaki, Roland) in độ phân giải cao tới 1440DPI tương đương với tất cả các dòng máy Nhật đang có trên thị trường.
- Giá máy cạnh tranh nhất, cho khách hàng thu hồi vốn đầu tư nhanh nhất. Giúp khách hàng đạt được hai mục tiêu cùng một lúc là in chất lượng cao và giá rẻ, chất lượng Nhật nhưng giá Trung Quốc
- Tốc độ in cực nhanh tới 14m2/h gấp 4 lần máy Novajet, gấp 3 lần máy in sử dụng đầu phun EPSON PRO 10000.
- Dòng máy in mực nước duy nhất của Trung Quốc sử dụng đường ray vuông THK, Motor kéo đầu in nhập khẩu từ Nhật Bản cho bản in có độ chính xác tuyệt đối. Máy chạy ổn định tương đương máy nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản.
** Ưu điểm nổi trội:
- Động cơ kéo đầu in của Nhật cho máy có tuổi thọ bền hơn và có độ chính xác cao hơn hẳn các dòng máy khác. Tốc độ in nhanh hơn 30% so với các dòng máy cùng loại.

- Đường ray chính của máy được nhập khẩu từ Nhật bản cho máy vận hành êm và ổn định.
- Bộ kẹp vật liệu thông minh cho máy chạy không bị quẹt đầu in.

- Sử dụng đầu phun thế hệ thứ 5 của EPSON- loại đầu phun hiện đại nhất hiện nay. Độ rộng đầu phun 24.5mm. Một đầu phun tích hợp bằng 8 đầu phun đời cũ, tổng cộng có tới 1440 lỗ phun trên bề mặt đầu phun(180lỗ x 8 chiếc= 1440). Tất cả tích hợp trong 1 đầu nên không cần hiệu chỉnh đầu phun.
- Sử dụng kỹ thuật biến đổi hạt phun, cho độ mịn cao nhất có thể đạt 3.5PL, hạt mực lớn nhất có thể đạt 27PL. giúp khách hàng thực hiện được yêu cầu in đẹp và yêu cầu in nhanh.
- Có thể điều chỉnh độ cao thấp của đầu phun một cách dễ dàng.
- Bộ cuộn vật liệu tự động ( Chọn khi mua máy).
- Máy được thiết kế tới 8 đường ống cấp mực độc lập. Có thể chọ 4 màu hoặc 8 màu.
*Thông số máy in:
| Model |
AJ-1600A(S )(Mực dầu) |
|
Đầu in |
Đầu phun DX5 Epson của Nhật ( Loại đầu phun mới nhất hiện nay, tích hợp 8 đầu nhỏ) |
|
Khổ in |
1600 mm |
|
Khổ chất liệu |
1600 mm |
|
Chất liệu |
Dạng chất liệu |
Đề can sữa, PP có keo ngoài trời, Bạt hiflex, Giấy ảnh kháng nước, Đề can trong, Canvat, Silk…. |
|
Độ dày lớn nhất chất liệu |
1.5 mm | |
|
Trọng lượng chất liệu |
25 kg | |
|
Hộp
mực |
Loại mực |
Mực dầu (ECO solvent) |
|
Dung lượng |
220c/440 cc ± 5cc | |
|
Màu sắc |
4 màu: CMYK ( xanh, đỏ, vàng, đen ) hoặc 8 màu: CMYK+LCLMOrOg |
| Hệ thống đi kèm |
Hệ thống hút rửa đầu phun tự động. Hệ thống nhả chất liệu tự động, Hệ thống sấy 3 chiều trước, giữa, sau tự động. Hệ thống bảo dưỡng đầu phun tự động. Hệ thống dao cắt vật liệu tự động. |
|
Phương thức cấp mực |
Hệ thống cấp mực liên tục độc lập hoàn toàn tự động |
| Tốc độ tham khảo |
17m2/h |
|
Hiệu suất màu sắc |
16.700.000 loại màu sắc |
|
Độ phân giải |
1440 x 1440 dpi, 720 x 1440 dpi, 720 x 1080 dpi, 720 x 720 dpi, 720 x 540 dpi, 540 x 1080 dpi, 540 x 720 dpi |
|
Cảm ứng chất liệu |
2 bên, phía trước và phía sau |
|
Độ cao đầu in |
Có thể điều chỉnh: 1.2 mm hoặc 2.8 mm |
|
Hệ điều hành |
Window 2000, NT, XP, VISTA |
|
Kết nối |
USB2.0\HIUSB |
|
Nguồn
|
Chế độ in |
Lớn nhất: 1.7 A/100 V ~ 240 V ±10%, 50/60 Hz |
|
Chế độ chờ |
Lớn nhất: 0.5 A/100 V ~ 240 V ±10%, 50/60 Hz | |
|
Độ ồn |
Chế độ in |
65 dB (A) hoặc thấp hơn hợp với tiêu chuẩn ISO7779 |
|
Chế độ chờ |
40 dB (A) hoặc thấp hơn hợp với tiêu chuẩn ISO7779 |
|
Chức năng tiết kiệm điện năng |
Tự động nghỉ khi không in |
|
Kích thước bao bì ( rộng x dài x cao ) |
2680 mm x 870 mm x 940 mm |
|
Kích thước máy ( rộng x dài x cao ) |
2500 mm x 740 mm x 1240 mm |
|
Trọng lượng |
198 kg |
|
Ổn áp |
1500VA trở xuống |
|
Môi
trường làm việc |
Mở nguồn |
Nhiệt độ: 20 ~ 32ºC Độ ẩm: 35 ~ 80% ( không có nước ngưng tụ ) |
|
Tắt nguồn |
Nhiệt độ: 5 ~ 40ºC Độ ẩm: 20 ~ 80% ( không có nước ngưng tụ ) |
|
Phụ kiện đi theo máy |
Dây nguồn, bình mực thải, sổ tay hướng dẫn sử dụng. |
|
Nước Sản xuất |
Trung Quốc |








